Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN VẮN

    Thư giãn

    Tài nguyên dạy học

    DANH NGÔN NHÀ GIÁO

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC03948.jpg P_20150307_162824.jpg DSC03843.jpg KY_NIEM.jpg DSC01327.jpg DSC01342.jpg VTC14_Vu_tran_dau_the_ky_tren_vinh_Mexico_van_de_lai_hau_qua_moi_truong.flv BTNB.flv DSC02867.jpg QuanLyBaiGiang.flv NoiMonHocVaSaoLuuCSDL.flv ChonCSDL.flv CaiDatVaDangKyBanQuyen.flv TaoBaiGiangMoi.flv QuanLyTuongTac.flv GhepTuongTac.flv Questionchucmungngay2011.jpg Images4.jpg DSC03182.jpg DSC031831.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 49:Phản ứng oxi hóa-khử

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tuyen Thi Tuong Vi
    Ngày gửi: 19h:38' 06-01-2010
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 154
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TRIỆU ĐỘ
    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
    VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP!
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP!
    Tuyễn Thị Tường Vi
    O
    Á
    H
    X
    i
    t
    o
    o
    x
    i

    t
    n
    h
    â
    n
    m
    o
    l
    s

    o
    x
    i
    h
    o
    á
    N
    G
    k
    h
    Í
    N

    N
    G
    P
    h
    Â
    p
    h
    â
    n
    t

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9

    P

    N

    N
    H
    P
    H
    H
    G
    K
    H
    Ô
    U


    H
    P
    N
    H
    Hàng số 1: 13 chữ cái – Tên của một loại phản ứng hoá học trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu?
    Hàng số 2: 4 chữ cái – Tên một loại hợp chất vô cơ có 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
    Hàng số 3: 3 chữ cái – Tên một nguyên tố hoá học phổ biến trong tự nhiên?
    Hàng số 4: 7 chữ cái - Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở phần này?
    Hàng số 6: 8 chữ cái - Cụm từ chỉ sự tác dụng của oxi với một chất?
    Hàng số 5: 3 chữ cái – Cụm từ chỉ lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hay phân tử chất đó?
    Hàng số 7: 8 chữ cái – Tên một loại hỗn hợp khí có chứa 21% khí oxi?
    Hàng số 8: 14 chữ cái – Tên một loại phản ứng hoá học trong đó có một chất phản ứng tạo thành hai hay nhiều chất mới?
    Hàng số 9: 6 chữ cái – Tên một loại hạt vi mô đại diện cho chất, thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất?
    O
    X
    i
    h
    o
    á
    k
    h

    Tiết 49: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
    1.Sự khử-Sự oxi hóa
    2.Chất khử-Chất oxi hóa
    3.Phản ứng oxi hóa-khử
    4.Tầm quan trọng của phản ứng oxi hóa-khử
    Cu
    O
    H
    H
    CuO + H2
    t0
    Cu + H2O
    Cu
    O
    H
    H
    t0
    1.Sự khử. Sự oxi hoá.
    a. Sự khử.
    CuO + H2  Cu + H2O (1)
    t0
    HgO + H2 Hg + H2O (2)
    t0
    CuO  Cu:
    Sự khử CuO.
    1.Sự khử. Sự oxi hoá.
    a. Sự khử.
    HgO  Hg:
    Sự khử HgO.
    * KL: Sự tách oxi ra khỏi hợp chất gọi là sự khử.
    b. Sự oxi hoá.
    * Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự oxi hoá.
    * VD: Ở PƯ (1),(2):
    H2  H2O: Sự oxi hoá H2.
    * Nhận xét:
    Tiết 49: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
    Hãy chỉ ra sự khử, sự oxi hoá trong phản ứng sau:
    Fe2O3 + 2Al  2Fe + Al2O3
    t0
    Bài tập
    Giải
    Fe2O3  Fe :
    Al  Al2O3 :
    Sự khử Fe2O3 .
    Sự oxi hoá Al.
    2. Chất khử - Chất oxi hoá.
    Trong các PƯ:
    CuO + H2  Cu + H2O.
    t0
    C + O2  CO2 .
    Fe2O3 + 2Al  2Fe + Al2O3
    t0
    t0
    Các chất khử: H2, C, Al vì là chất chiếm oxi.
    Các chất oxi hoá: CuO, O2, Fe2O3 vì là chất nhường oxi, bản thân oxi cũng là chất oxi hoá.
    * Kết luận:
    - Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử.
    - Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hoá.
    - Trong phản ứng của oxi với cacbon, bản thân oxi cũng là chất oxi hoá.
    3. Phản ứng oxi - hoá khử.
    * VD:
    CuO + H2  Cu + H2O
    t0
    Sự oxi hoá H2
    Sự khử CuO
    * Nhận xét:
    Sự khử và sự oxi hoá là hai quá trình tuy trái ngược nhau nhưng đồng thời xảy ra trong cùng một PƯHH.
    * Định nghĩa:
    Phản ứng oxi – hoá khử là phản ứng hoá học trong đó đồng thời xảy ra sự oxi hoá và sự khử.
    Hãy chỉ ra phản ứng oxi - hoá khử trong các PƯ dưới đây?
    a. CaO + H2O  Ca(OH)2
    b. Fe3O4 + 4H2  3Fe + 4H2O
    c. CaCO3  CaO + CO2
    Bài tập
    Đáp án:
    t0
    t0
    Vì:
    Fe3O4 + 4H2  3Fe + 4H2O
    t0
    Sự khử Fe3O4
    Sự oxi hoá H2
    b
    Chú ý:
    PƯ: Na + Cl2  NaCl cũng là phản ứng oxi – hoá khử.
    Theo thuyết electron: Phản ứng oxi hoá khử là PƯHH trong đó có sự chuyển dịch electron giữa các chất phản ứng.
    Na + Cl2 NaCl
    Sự nhận e(Sự khử)
    Sự nhường e(Sự oxi hoá)
    - Chất nhường electron là chất khử.
    - Chất nhận electron là chất oxi hoá.
    * Mặt lợi:
    Dùng trong công nghiệp hoá học, luyện kim, giao thông vận tải, đời sống,…
    1
    2
    3
    4
    6
    5
    4. Tầm quan trọng của phản ứng oxi – hoá khử.
    * Mặt hại:
    Phá huỷ kim loại.
    7
    8
    9
    10
    Sơn, mạ, bôi dầu mỡ lên bề mặt kim loại để ngăn không cho kim loại tiếp xúc với các chất trong môi trường.
    Hằng năm, thế giới mất đi khoảng 15% lượng gang thép luyện được do kim loại bị ăn mòn.
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    DẶN DÒ
    - Học bài cũ.
    - Làm bài tập 1,2,3. HS khá,giỏi làm thêm bài tập 4*,5*.
    - Đọc kĩ trước bài 33:
    ĐIỀU CHẾ HIĐRÔ - PHẢN ỨNG THẾ
    Hướng dẫn BT 5*
    a. PT: Fe2O3 + 3 H2  2Fe + 3H2O
    t0
    b. nFe = 11,2 : 56 = a (mol) .
    PT: Fe2O3 + 3 H2  2Fe + 3 H2O
    t0
    1mol
    2 mol
    => mFe2O3 = a/2 .160 = b (g)
    a/2 mol
    a mol
    c. PT: Fe2O3 + 3 H2  2Fe + 3 H2O
    t0
    3 mol
    2 mol
    a mol
    3.a/2 mol
    => VH2 = 3.a/2 .22,4 = ? (l)
    TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC.
    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
    VÀ CÁC EM !
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TKB HKI ÁP DỤNG 19/8/2013