Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
giáo án địa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thận
Ngày gửi: 09h:51' 12-01-2010
Dung lượng: 870.5 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thận
Ngày gửi: 09h:51' 12-01-2010
Dung lượng: 870.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
HỌC KÌ I.
Tuần 1. Ngày soạn ngày dạy :
Tiết 1. ĐỊA LÍ VIỆT NAM
BÀI 1; CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
1. MỤC TIÊU:
a Kiến thức; - Biết được nứơc ta có 54 dân tộc .dân tộc kinh có sô dân đông nhất ,các dân tộc của nước ta luôn đòan kết bên nhau trong quá trình xây dựng và bảo vệ tổ quốc
-Trình bày được tình hình phân bố các dân tộc ở nước ta
b. Kĩ năng ; -Xác định trên bản đồ vùng phân bố một số dân tộc
c. Thái độ : Có tinh thần tôn trọng ,đòan kết các dân tộc
2. CHUẨN BỊ:
a. GV ; Gíao án, SGK , bản đồ dân cư .HS ; SGK , chuẩn bị bài.
3. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : * Trực quan. * Hoạt động nhóm
4. TIẾN TRÌNH ;
4.1 .Ổn định lơp: (1’).
4.2 Kiểm tra bài cũ:
4.3 Bài mới ; (37’)
Họat động của thầy và trò
Nội dung
Gíơi thiệu bài mới
Hoạt động 1. ** Hoạt động nhóm.
GV cho học sinh đọc SGK. GV cho họat động nhóm 2 nhóm cùng trả lời chung một câu hỏi sau đó đối chiếu giữa hai nhóm rút ra nhận xét.
* Nước ta có bao nhiêu dân tộc ? Hãy trình bày một số nét khái quát về dân tộc kinh và một số dân tộc ít người ?
TL : Có 54 dân tộcNgười kinh sống tập trung ở đồng bằng chuyên nghề trồng lúa nước CN,TTCN có trình dộ phát trển cao nhất
Một số dân tộc ít người như người Mường,Thái, Dao ..
Họ sống tập trung ở miền núi,bằng nghề trồng lúa nương, rẫy, và nghề thủ công truyèn thống …
-GV:Mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng, thể hiện trong ngôn ngữ, trang phục quần cư, tập quán, nền VHVN thêm phong phú giầu bản sắc.
-GV cho HS quan sát biểu đồ H1.1 ( cơ cấu dt nước ta 1999)
+ Dân tộc nào chiếm tỷ lệ cao nhất? Dân tộc thiểu số chiếm tye lrrj bao nhiêu + Hãy kể tên 1 số sản phẩm thủ công tiêu biểu của các dân tộc ít người ? : Thổ cẩm,khăn phiêu,gốm…
-GV giáo dục lòng yêu nước ,ptích ,cminh về sự bình đẳng,đòan kết giữa các dân tộc ít ngừơi ,XDTQuốc
Chuyển y’ Hoạt động 2 * Trực quan.
-GV cho HS quan sát bản đồ dân cư VN
+ Dựa vào bản đồ + vốn hiểu bíêt cho biết dân tộc kinh phân bố chủ yếu ở đâu ? -GV xác định bản đô’ nơi cư trú
+Các dân tộc ít người phân bố ở đâu ? . Dân tộc ít người chiếm 13,8% dsố cư trú chủ yếu ở vùng thượng nguồn các dòng sông,tiềm năng lớn về TNTN có vị trí quạn trọng về ANQP.
. Trung du MNBBộ nơi cư trú của 30 dtộc ở tả ngạn s.Hồng (Tày,Nùng ).Hữu ngạn s.Hồng – s.Cả ( Thái ,Mường ) .Từ 700_-1000mâ (Dao). Núi cao ( Mông)
. Trường Sơn -Tây Nguyên có 20 dân tộc ít người; Ê đê,Gia rai,(Kom Tum)và Gia Lai. Người Cơ Ho ở Lâm Đồng.
. Cực NTBộ có các dân tộc Chăm,Khơ me xen kẽ với người việt.N. Hoa ở TPHCM
+ Hiện nay tình hình dân tộc được phân bố như thế nào? Bản sắc văn hóa NTN ? : Thay đổi + Liên hệ thực tế?
4.4 Củng cố và luỵên tập : (4’)
+ Thành phần dân tộc việt nam như thế nào ?
-Gồm 54 dân tộc ,trong đó người kinh chiếm đa số còn lại là dân tộc ít người
+ Xác định địa bàn cư trú của người kinh và một số dân tộc ít người ?
1. Các dân tộc ỏ việt nam
Nước ta có 54 dân tộc nằm trong một khối thống nhất
Mỗi dân tộc có nét văn hoá riêng làm cho nền văn hoá Việt nam giàu bản sắc
2. Phân bố các dân tộc
a. Dân tộc việt (kinh )
- Người việt đông nhất sống ở đồng bằng, trung du,ven biển
b. Các dân tộc ít người:
Miền núi và cao nguyên là nơi cư trú của dân tộc ít người.
Địa bàn cư trú chủ yếu :
Vùng thấp:Tây bắc( Thái mường),Đông bắc (Tày nùng) ,Núi cao (Mông,dao)
Trường sơn ( Vân kiều, Êđê, ba na), Nam trung bộ và nam bộ ( chăm hoa khơ me )
Tuần 1. Ngày soạn ngày dạy :
Tiết 1. ĐỊA LÍ VIỆT NAM
BÀI 1; CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
1. MỤC TIÊU:
a Kiến thức; - Biết được nứơc ta có 54 dân tộc .dân tộc kinh có sô dân đông nhất ,các dân tộc của nước ta luôn đòan kết bên nhau trong quá trình xây dựng và bảo vệ tổ quốc
-Trình bày được tình hình phân bố các dân tộc ở nước ta
b. Kĩ năng ; -Xác định trên bản đồ vùng phân bố một số dân tộc
c. Thái độ : Có tinh thần tôn trọng ,đòan kết các dân tộc
2. CHUẨN BỊ:
a. GV ; Gíao án, SGK , bản đồ dân cư .HS ; SGK , chuẩn bị bài.
3. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : * Trực quan. * Hoạt động nhóm
4. TIẾN TRÌNH ;
4.1 .Ổn định lơp: (1’).
4.2 Kiểm tra bài cũ:
4.3 Bài mới ; (37’)
Họat động của thầy và trò
Nội dung
Gíơi thiệu bài mới
Hoạt động 1. ** Hoạt động nhóm.
GV cho học sinh đọc SGK. GV cho họat động nhóm 2 nhóm cùng trả lời chung một câu hỏi sau đó đối chiếu giữa hai nhóm rút ra nhận xét.
* Nước ta có bao nhiêu dân tộc ? Hãy trình bày một số nét khái quát về dân tộc kinh và một số dân tộc ít người ?
TL : Có 54 dân tộcNgười kinh sống tập trung ở đồng bằng chuyên nghề trồng lúa nước CN,TTCN có trình dộ phát trển cao nhất
Một số dân tộc ít người như người Mường,Thái, Dao ..
Họ sống tập trung ở miền núi,bằng nghề trồng lúa nương, rẫy, và nghề thủ công truyèn thống …
-GV:Mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng, thể hiện trong ngôn ngữ, trang phục quần cư, tập quán, nền VHVN thêm phong phú giầu bản sắc.
-GV cho HS quan sát biểu đồ H1.1 ( cơ cấu dt nước ta 1999)
+ Dân tộc nào chiếm tỷ lệ cao nhất? Dân tộc thiểu số chiếm tye lrrj bao nhiêu + Hãy kể tên 1 số sản phẩm thủ công tiêu biểu của các dân tộc ít người ? : Thổ cẩm,khăn phiêu,gốm…
-GV giáo dục lòng yêu nước ,ptích ,cminh về sự bình đẳng,đòan kết giữa các dân tộc ít ngừơi ,XDTQuốc
Chuyển y’ Hoạt động 2 * Trực quan.
-GV cho HS quan sát bản đồ dân cư VN
+ Dựa vào bản đồ + vốn hiểu bíêt cho biết dân tộc kinh phân bố chủ yếu ở đâu ? -GV xác định bản đô’ nơi cư trú
+Các dân tộc ít người phân bố ở đâu ? . Dân tộc ít người chiếm 13,8% dsố cư trú chủ yếu ở vùng thượng nguồn các dòng sông,tiềm năng lớn về TNTN có vị trí quạn trọng về ANQP.
. Trung du MNBBộ nơi cư trú của 30 dtộc ở tả ngạn s.Hồng (Tày,Nùng ).Hữu ngạn s.Hồng – s.Cả ( Thái ,Mường ) .Từ 700_-1000mâ (Dao). Núi cao ( Mông)
. Trường Sơn -Tây Nguyên có 20 dân tộc ít người; Ê đê,Gia rai,(Kom Tum)và Gia Lai. Người Cơ Ho ở Lâm Đồng.
. Cực NTBộ có các dân tộc Chăm,Khơ me xen kẽ với người việt.N. Hoa ở TPHCM
+ Hiện nay tình hình dân tộc được phân bố như thế nào? Bản sắc văn hóa NTN ? : Thay đổi + Liên hệ thực tế?
4.4 Củng cố và luỵên tập : (4’)
+ Thành phần dân tộc việt nam như thế nào ?
-Gồm 54 dân tộc ,trong đó người kinh chiếm đa số còn lại là dân tộc ít người
+ Xác định địa bàn cư trú của người kinh và một số dân tộc ít người ?
1. Các dân tộc ỏ việt nam
Nước ta có 54 dân tộc nằm trong một khối thống nhất
Mỗi dân tộc có nét văn hoá riêng làm cho nền văn hoá Việt nam giàu bản sắc
2. Phân bố các dân tộc
a. Dân tộc việt (kinh )
- Người việt đông nhất sống ở đồng bằng, trung du,ven biển
b. Các dân tộc ít người:
Miền núi và cao nguyên là nơi cư trú của dân tộc ít người.
Địa bàn cư trú chủ yếu :
Vùng thấp:Tây bắc( Thái mường),Đông bắc (Tày nùng) ,Núi cao (Mông,dao)
Trường sơn ( Vân kiều, Êđê, ba na), Nam trung bộ và nam bộ ( chăm hoa khơ me )
 






Các ý kiến mới nhất