Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN VẮN

    Thư giãn

    Tài nguyên dạy học

    DANH NGÔN NHÀ GIÁO

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC03948.jpg P_20150307_162824.jpg DSC03843.jpg KY_NIEM.jpg DSC01327.jpg DSC01342.jpg VTC14_Vu_tran_dau_the_ky_tren_vinh_Mexico_van_de_lai_hau_qua_moi_truong.flv BTNB.flv DSC02867.jpg QuanLyBaiGiang.flv NoiMonHocVaSaoLuuCSDL.flv ChonCSDL.flv CaiDatVaDangKyBanQuyen.flv TaoBaiGiangMoi.flv QuanLyTuongTac.flv GhepTuongTac.flv Questionchucmungngay2011.jpg Images4.jpg DSC03182.jpg DSC031831.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    giáo án bd tin 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: lai thi hang
    Ngày gửi: 11h:10' 15-11-2014
    Dung lượng: 170.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi tin học 8
    CHƯƠNG I
    CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ BẢN
    KHAI BÁO HẰNG, BIẾN, KIỂU, BIỂU THỨC VÀ CÂU LỆNH
    A. LÝ THUYẾT:
    I. CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ BẢN
    1. Kiểu logic
                - Từ khóa: BOOLEAN
                - miền giá trị: (TRUE, FALSE).
                - Các phép toán: phép so sánh (=,) và các phép toán logic: AND, OR, XOR, NOT.
                Trong Pascal, khi so sánh các giá trị boolean ta tuân theo qui tắc: FALSE < TRUE.
                Giả sử A và B là hai giá trị kiểu Boolean. Kết quả của các phép toán được thể hiện qua bảng dưới đây:
    A
    B
    A AND B
    A OR B
    A XOR B
    NOT A
    
    TRUE
    TRUE
    TRUE
    TRUE
    FALSE
    FALSE
    
    TRUE
    FALSE
    FALSE
    TRUE
    TRUE
    FALSE
    
    FALSE
    TRUE
    FALSE
    TRUE
    TRUE
    TRUE
    
    FALSE
    FALSE
    FALSE
    FALSE
    FALSE
    TRUE
    
     2.  Kiểu số nguyên
    2.1. Các kiểu số nguyên
    Tên kiểu
    Phạm vi
    Dung lượng
    
    Shortint
    -128 ® 127
    1 byte
    
    Byte
    0 ® 255
    1 byte
    
    Integer
    -32768 ® 32767
    2 byte
    
    Word
    0 ® 65535
    2 byte
    
    LongInt
    -2147483648 ® 2147483647
    4 byte
    

    2.2. Các phép toán trên kiểu số nguyên
    2.2.1. Các phép toán số học:
                +, -, *, / (phép chia cho ra kết quả là số thực).
                Phép chia lấy phần nguyên: DIV  (Ví dụ : 34 DIV 5 = 6).
                Phép chia lấy số dư: MOD (Ví dụ:  34 MOD 5 = 4).
    3. Kiểu số thực
    3.1. Các kiểu số thực: 
    Tên kiểu
    Phạm vi
    Dung lượng
    
    Single
    1.5´10-45 ® 3.4´10+38
    4 byte
    
    Real
    2.9´10-39 ® 1.7´10+38
    6 byte
    
    Double
    5.0´10-324 ® 1.7´10+308
    8 byte
    
    Extended
    3.4´10-4932 ® 1.1´10+4932
    10 byte
    
    Chú ý: Các kiểu số thực Single, Double và Extended yêu cầu phải sử dụng chung với bộ đồng xử lý số hoặc phải biên dich chương trình với chỉ thị {$N+} để liên kết bộ giả lập số.
    3.2. Các phép toán trên kiểu số thực:      +, -, *, /
    Chú ý: Trên kiểu số thực không tồn tại các phép toán DIV và MOD.
     
    3.3. Các hàm số học sử dụng cho kiểu số nguyên và số thực:
                SQR(x):                                 Trả về x2
                SQRT(x):                              Trả về căn bậc hai của x (x³0)
                ABS(x):                                  Trả về |x|
                SIN(x):                                               Trả về sin(x) theo radian
                COS(x):                                 Trả về cos(x) theo radian
                ARCTAN(x):            Trả về arctang(x) theo radian
                TRUNC(x):               Trả về số nguyên gần với x nhất nhưng bé hơn x.
                INT(x):                                              Trả về phần nguyên của x
                FRAC(x):                              Trả về phần thập phân của x
                ROUND(x):              Làm tròn số nguyên x
                PRED(n):                              Trả về giá trị đứng trước n
                SUCC(n):                              Trả về giá trị đứng sau n
                ODD(n):                                Cho giá trị TRUE nếu n là số lẻ.
                INC(n):                                  Tăng n thêm 1 đơn vị (n:=n+1).
                DEC(n):                                 Giảm n đi 1 đơn vị (n:=n-1).
     
    4. Kiểu ký tự
                - Từ khoá: CHAR.
                - Kích thước: 1 byte.
                - Để biểu diễn một ký tự, ta có thể sử dụng một trong số các cách sau đây:
    Đặt ký tự trong cặp dấu nháy đơn. Ví dụ `A`, `0`.
    Dùng hàm CHR(n) (trong đó n là mã ASCII của ký tự cần biểu diễn). Ví dụ CHR(65) biễu diễn ký tự `A`.
    Dùng ký hiệu #n (trong đó n là mã ASCII của ký tự cần biểu diễn). Ví dụ #65.
                - Các phép toán: =, >, >=,.
     
    * Các hàm trên kiểu ký tự:
    - UPCASE(ch): Trả về ký tự in hoa tương ứng với ký tự ch. Ví dụ: UPCASE(`a`) = `A`.
    - ORD(ch): Trả về số thứ tự trong bảng mã ASCII của ký
     
    Gửi ý kiến

    TKB HKI ÁP DỤNG 19/8/2013