Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 3: ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mến (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:06' 25-11-2009
Dung lượng: 97.7 KB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mến (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:06' 25-11-2009
Dung lượng: 97.7 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
27/8/2009
Nguyen Men
1
Tiết 3: ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG.
Giáo viên: Nguyễn Mến
Trường: THCS Lê Thánh Tông
27/8/2009
Nguyen Men
2
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu cách đo độ dài. Tại sao trước khi đo độ dài ta cần phải ước lượng độ dài cần đo?
Trả lời: - Cách đo độ dài là:
+ Ước lượng độ dài cần đo
+ Chọn thước có GHĐ và ĐCNN thích hợp
+ Đặt thước dọc theo chiều dài cần đo, sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước
+ Đặt mắt vuông góc với cạnh kia của thước
+ Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất
- Khi đo độ dài cần ước lượng độ dài cần đo vì để chọn thước có GHĐ và ĐCNN thích hợp.
27/8/2009
Nguyen Men
3
Làm thế nào để biết chính xác cái bình ,cái ấm chứa được bao nhiêu nước?
27/8/2009
Nguyen Men
4
Tiết 3: ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I. Đơn vị đo thể tích:
Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3) và lít (l).
1lít = 1dm3
1ml = 1cm3 (cc)
C1. Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống dưới đây:
1m3 = ....................dm3 = ........................cm3
1m3 = ....................lít = ........................... ml
= ............................cc
1 000
1 000
1 000 000
1 000 000
1 000 000
27/8/2009
Nguyen Men
5
II. Đo thể tích chất lỏng:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
C2. Quan sát hình 3.1 và cho biết tên dụng cụ đo, GHĐ, ĐCNN của những dụng cụ đó?.
- ca to: GHĐ: 1l
ĐCNN: 0,5l
- ca nhỏ: GHĐ: 0,5l
ĐCNN: 0,5l
- can: GHĐ: 5l
ĐCNN: 1l
27/8/2009
Nguyen Men
6
C3. Ở nhà, nếu không có ca đong thì em có thể dùng những dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng?
TL: Ở nhà thường dùng chai, lọ có ghi sẵn dung tích, dùng bơm tiêm... để đo thể tích chất lỏng
C4. Trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng. Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của từng bình chia độ này.
- Bình GHĐ: 100ml
ĐCNN: 2ml
- Bình GHĐ: 250ml
ĐCNN: 50ml
- Bình GHĐ: 300ml
ĐCNN: 50ml
27/8/2009
Nguyen Men
7
C5. Điền vào chỗ trống của câu sau:
Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm ....................................................
bình chia độ, ca đong, ...
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
C6. Ở hình 3.3 hãy cho biết cách đặt bình chia độ nào cho phép đo thể tích chất lỏng chính xác?
a) b) c)
Hình 3.3
Trả lời: cách b (đặt bình chia độ thẳng đứng)
27/8/2009
Nguyen Men
8
C7. Xem hình 3.4, hãy cho biết cách đặt mắt nào cho phép đọc đúng thể tích cần đo?
Hình 3.4
Trả lời: cách b (đặt mắt ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình)
27/8/2009
Nguyen Men
9
C8. Hãy đọc thể tích đo theo các vị trí mũi tên chỉ bên ngoài bình chia độ ở hình 3.5
Hình 3.5
Trả lời:
- Hình a. V = 70cm3
- Hình b. V = 50cm3
- Hình c. V = 40cm3
27/8/2009
Nguyen Men
10
* Rút ra kết luận:
C9. Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần:
a) Ước lượng (1).....................cần đo.
b) Chọn bình chia độ có (2).............và có (3).....................thích hợp
c) Đặt bình chia độ (4)..........................
d) Đặt mắt nhìn (5).....................với độ cao mực chất lỏng trong bình.
e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia (6)...........................với mực chất lỏng.
thể tích
ngang
ĐCNN
gần nhất
GHĐ
thẳng đứng
27/8/2009
Nguyen Men
11
3. Thực hành:
a) Chuẩn bị: SGK
b) Tiến hành đo:
- Ước lượng thể tích của nước (lít) chứa trong 2 bình và ghi kết quả ước lượng đó vào bảng 3.1.
- Kiểm tra ước lượng bằng cách đo thể tích của chúng và ghi kết quả đo vào bảng 3.1.
.
Bảng 3.1
27/8/2009
Nguyen Men
12
*Ghi nhớ:
2. Nêu cách đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ ?
1. Đo thể tích chất lỏng ta dùng dụng cụ đo nào?
Đo thể tích chất lỏng ta dùng dụng cụ bình chia độ ,ca đong ….
27/8/2009
Nguyen Men
13
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc C9 ở trang 13 và 14 SGK
Làm bài tập: 3.1 đến 3.7 trang 6, 7 SBT.
1. Bài vừa học
2. Bài sắp học:
Tiết 4: ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC
Làm trước C1.C2 . Hoàn thành C3.
Đọc trước phần 3. Thực hành ở trang SGK.Kẻ Bảng 4.1 trang 16 vào vở học.
Nguyen Men
1
Tiết 3: ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG.
Giáo viên: Nguyễn Mến
Trường: THCS Lê Thánh Tông
27/8/2009
Nguyen Men
2
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu cách đo độ dài. Tại sao trước khi đo độ dài ta cần phải ước lượng độ dài cần đo?
Trả lời: - Cách đo độ dài là:
+ Ước lượng độ dài cần đo
+ Chọn thước có GHĐ và ĐCNN thích hợp
+ Đặt thước dọc theo chiều dài cần đo, sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước
+ Đặt mắt vuông góc với cạnh kia của thước
+ Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất
- Khi đo độ dài cần ước lượng độ dài cần đo vì để chọn thước có GHĐ và ĐCNN thích hợp.
27/8/2009
Nguyen Men
3
Làm thế nào để biết chính xác cái bình ,cái ấm chứa được bao nhiêu nước?
27/8/2009
Nguyen Men
4
Tiết 3: ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I. Đơn vị đo thể tích:
Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3) và lít (l).
1lít = 1dm3
1ml = 1cm3 (cc)
C1. Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống dưới đây:
1m3 = ....................dm3 = ........................cm3
1m3 = ....................lít = ........................... ml
= ............................cc
1 000
1 000
1 000 000
1 000 000
1 000 000
27/8/2009
Nguyen Men
5
II. Đo thể tích chất lỏng:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
C2. Quan sát hình 3.1 và cho biết tên dụng cụ đo, GHĐ, ĐCNN của những dụng cụ đó?.
- ca to: GHĐ: 1l
ĐCNN: 0,5l
- ca nhỏ: GHĐ: 0,5l
ĐCNN: 0,5l
- can: GHĐ: 5l
ĐCNN: 1l
27/8/2009
Nguyen Men
6
C3. Ở nhà, nếu không có ca đong thì em có thể dùng những dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng?
TL: Ở nhà thường dùng chai, lọ có ghi sẵn dung tích, dùng bơm tiêm... để đo thể tích chất lỏng
C4. Trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng. Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của từng bình chia độ này.
- Bình GHĐ: 100ml
ĐCNN: 2ml
- Bình GHĐ: 250ml
ĐCNN: 50ml
- Bình GHĐ: 300ml
ĐCNN: 50ml
27/8/2009
Nguyen Men
7
C5. Điền vào chỗ trống của câu sau:
Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm ....................................................
bình chia độ, ca đong, ...
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
C6. Ở hình 3.3 hãy cho biết cách đặt bình chia độ nào cho phép đo thể tích chất lỏng chính xác?
a) b) c)
Hình 3.3
Trả lời: cách b (đặt bình chia độ thẳng đứng)
27/8/2009
Nguyen Men
8
C7. Xem hình 3.4, hãy cho biết cách đặt mắt nào cho phép đọc đúng thể tích cần đo?
Hình 3.4
Trả lời: cách b (đặt mắt ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình)
27/8/2009
Nguyen Men
9
C8. Hãy đọc thể tích đo theo các vị trí mũi tên chỉ bên ngoài bình chia độ ở hình 3.5
Hình 3.5
Trả lời:
- Hình a. V = 70cm3
- Hình b. V = 50cm3
- Hình c. V = 40cm3
27/8/2009
Nguyen Men
10
* Rút ra kết luận:
C9. Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần:
a) Ước lượng (1).....................cần đo.
b) Chọn bình chia độ có (2).............và có (3).....................thích hợp
c) Đặt bình chia độ (4)..........................
d) Đặt mắt nhìn (5).....................với độ cao mực chất lỏng trong bình.
e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia (6)...........................với mực chất lỏng.
thể tích
ngang
ĐCNN
gần nhất
GHĐ
thẳng đứng
27/8/2009
Nguyen Men
11
3. Thực hành:
a) Chuẩn bị: SGK
b) Tiến hành đo:
- Ước lượng thể tích của nước (lít) chứa trong 2 bình và ghi kết quả ước lượng đó vào bảng 3.1.
- Kiểm tra ước lượng bằng cách đo thể tích của chúng và ghi kết quả đo vào bảng 3.1.
.
Bảng 3.1
27/8/2009
Nguyen Men
12
*Ghi nhớ:
2. Nêu cách đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ ?
1. Đo thể tích chất lỏng ta dùng dụng cụ đo nào?
Đo thể tích chất lỏng ta dùng dụng cụ bình chia độ ,ca đong ….
27/8/2009
Nguyen Men
13
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc C9 ở trang 13 và 14 SGK
Làm bài tập: 3.1 đến 3.7 trang 6, 7 SBT.
1. Bài vừa học
2. Bài sắp học:
Tiết 4: ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC
Làm trước C1.C2 . Hoàn thành C3.
Đọc trước phần 3. Thực hành ở trang SGK.Kẻ Bảng 4.1 trang 16 vào vở học.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất