Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề KT HK I Toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mính (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 13-11-2014
Dung lượng: 180.5 KB
Số lượt tải: 464
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mính (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 13-11-2014
Dung lượng: 180.5 KB
Số lượt tải: 464
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học : 2011 – 2012
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
Chủ đề 1.
Phép nhân và chia các đa thức
( 21 tiết )
Vận dụng được quy tắc nhân đơn thức với đa thức, chia đa thức cho đa thức đã sắp xếp để làm tính.
Vận dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x.
Vận dụng tốt việc phân tích đa thức thành nt để tìm các số thõa mãn đẳng thức.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
4
3,0
30%
1
0,5
5%
5
3,5
35%
Chủ đề 2.
Phân thức đại số
( 19 tiết )
Tìm được phân thức nghịch đảo của phân thức đã cho.
Vận dụng được các qui tắc về cộng, trừ, nhân, chia phân thức để thực hiện phép tính.
Vận dụng linh hoạt và phối hợp 4 phép tính về phân thức để làm tính.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5%
2
1,5
15%
1
1,0
10%
5
3,0
30%
Chủ đề 3.
Tứ giác
( 25 tiết )
Vận dụng được các dấu hiệu nhận biết để chứng minh một tứ giác là hbhành, hcnhật, hình thoi.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
3
3,5
35%
3
3,5
25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5%
9
8,0
80%
2
1,5
15%
13
10
100%
TRƯỜNG THCS ĐỒNG MỸ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2011-2012
Mã đề: 01 MÔN TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 phút
(Học sinh ghi rõ mã đề vào sau hai chữ “Bài làm” của tờ giấy thi)
Bài 1: (0,75 điểm) Làm tính nhân:
Bài 2: (0,75 điểm) Làm tính chia: (2x3 - 5x2 + 6x -15) : (2x - 5)
Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a, x3 – 3x2 – 4x + 12 = 0 b, x2 – 7x + 10 = 0
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm phân thức nghịch đảo của các phân thức sau:
Bài 5: (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
a, b,
c,
Bài 6: (3,5 điểm)
Cho hình bình hành ABCD. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA.
Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành.
Khi hình bình hành ABCD là hình chữ nhật; hình thoi thì EFGH là hình gì? Chứng minh.
Bài 7: (0,5 điểm)
Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức: . Tính giá trị của biểu thức:
Hết
TRƯỜNG THCS ĐỒNG MỸ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2011-2012
Mã đề: 02 MÔN TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 phút
(Học sinh ghi rõ mã đề vào sau hai chữ “Bài làm” của tờ giấy thi)
Bài 1: (0,75 điểm) Làm tính nhân:
Bài 2: (0,75 điểm) Làm tính chia: (2x3 - 3x2 + 6x - 9) : (2x - 3)
Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a, x3 – 5x2 – 4x + 20 = 0 b, x2 – 6x + 8 = 0
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm phân thức nghịch đảo của các phân thức sau:
Bài 5: (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
a, b,
c,
Bài 6: (3,5 điểm)
Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA.
a, Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành.
b, Khi hình bình hành ABCD là hình chữ nhật; hình thoi thì MNPQ là
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học : 2011 – 2012
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
Chủ đề 1.
Phép nhân và chia các đa thức
( 21 tiết )
Vận dụng được quy tắc nhân đơn thức với đa thức, chia đa thức cho đa thức đã sắp xếp để làm tính.
Vận dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x.
Vận dụng tốt việc phân tích đa thức thành nt để tìm các số thõa mãn đẳng thức.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
4
3,0
30%
1
0,5
5%
5
3,5
35%
Chủ đề 2.
Phân thức đại số
( 19 tiết )
Tìm được phân thức nghịch đảo của phân thức đã cho.
Vận dụng được các qui tắc về cộng, trừ, nhân, chia phân thức để thực hiện phép tính.
Vận dụng linh hoạt và phối hợp 4 phép tính về phân thức để làm tính.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5%
2
1,5
15%
1
1,0
10%
5
3,0
30%
Chủ đề 3.
Tứ giác
( 25 tiết )
Vận dụng được các dấu hiệu nhận biết để chứng minh một tứ giác là hbhành, hcnhật, hình thoi.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
3
3,5
35%
3
3,5
25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5%
9
8,0
80%
2
1,5
15%
13
10
100%
TRƯỜNG THCS ĐỒNG MỸ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2011-2012
Mã đề: 01 MÔN TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 phút
(Học sinh ghi rõ mã đề vào sau hai chữ “Bài làm” của tờ giấy thi)
Bài 1: (0,75 điểm) Làm tính nhân:
Bài 2: (0,75 điểm) Làm tính chia: (2x3 - 5x2 + 6x -15) : (2x - 5)
Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a, x3 – 3x2 – 4x + 12 = 0 b, x2 – 7x + 10 = 0
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm phân thức nghịch đảo của các phân thức sau:
Bài 5: (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
a, b,
c,
Bài 6: (3,5 điểm)
Cho hình bình hành ABCD. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA.
Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành.
Khi hình bình hành ABCD là hình chữ nhật; hình thoi thì EFGH là hình gì? Chứng minh.
Bài 7: (0,5 điểm)
Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức: . Tính giá trị của biểu thức:
Hết
TRƯỜNG THCS ĐỒNG MỸ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2011-2012
Mã đề: 02 MÔN TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 phút
(Học sinh ghi rõ mã đề vào sau hai chữ “Bài làm” của tờ giấy thi)
Bài 1: (0,75 điểm) Làm tính nhân:
Bài 2: (0,75 điểm) Làm tính chia: (2x3 - 3x2 + 6x - 9) : (2x - 3)
Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a, x3 – 5x2 – 4x + 20 = 0 b, x2 – 6x + 8 = 0
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm phân thức nghịch đảo của các phân thức sau:
Bài 5: (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
a, b,
c,
Bài 6: (3,5 điểm)
Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA.
a, Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành.
b, Khi hình bình hành ABCD là hình chữ nhật; hình thoi thì MNPQ là
 






Các ý kiến mới nhất