Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN VẮN

    Thư giãn

    Tài nguyên dạy học

    DANH NGÔN NHÀ GIÁO

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC03948.jpg P_20150307_162824.jpg DSC03843.jpg KY_NIEM.jpg DSC01327.jpg DSC01342.jpg VTC14_Vu_tran_dau_the_ky_tren_vinh_Mexico_van_de_lai_hau_qua_moi_truong.flv BTNB.flv DSC02867.jpg QuanLyBaiGiang.flv NoiMonHocVaSaoLuuCSDL.flv ChonCSDL.flv CaiDatVaDangKyBanQuyen.flv TaoBaiGiangMoi.flv QuanLyTuongTac.flv GhepTuongTac.flv Questionchucmungngay2011.jpg Images4.jpg DSC03182.jpg DSC031831.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    chuyendoigiuam,v,n

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tuyen Thi Tuong Vi
    Ngày gửi: 22h:28' 05-12-2011
    Dung lượng: 7.4 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ

    Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau:
    1. 0,5 mol phân tử H2 có bao nhiêu phân tử H2?
    a. 6.1023 phân tử b. 3.1023 phân tử
    c. 9.1023 phân tử d. 12.1023 phân tử
    2. 12.1023 nguyên tử Al có bao nhiêu mol?
    a. 1mol b. 2mol c. 3mol d. 4mol
    3. 1mol phân tử CO2 có khối lượng là bao nhiêu?
    a.24g b.44g c.12g d.32g
    4. 0,5 mol phân tử O2 ở đktc có thể tích bao
    nhiêu?
    a.22,4 lit b.11,2 lit c.224 lit d.112lit
    Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
    I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
    - 0,25 mol CO2 có khối lượng là bao nhiêu gam?
    - 0,5 mol H2O có khối lượng là bao nhiêu gam?
    Giải:
    mCO2 = 0,25 . 44 = 11(g)
    mH2O = 0,5 . 18 = 9(g)
    Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
    I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
    1. Tìm lượng chất ( số mol)(n) của 28g sắt, 36g nước?
    2. Tìm khối lượng mol (M) của hợp chất A, biết rằng 0,125 mol chất này có khối lượng là 12,5 gam?
    Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
    I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
    Giải:
    1. nFe = 28 : 56 = 0,5 ( mol )
    nH2O = 36 : 18 = 2 ( mol )
    2. MA = 12,5 : 0,125 = 100 ( g )
    Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
    I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
    3. Hãy tính số mol của 64g Cu và 5,4g Al?
    4. Hãy tính khối lượng của những hợp chất sau:
    a/ 0,5 mol nguyên tử N
    b/ 0,5 mol phân tử N2
    c/ 0,5 mol CuSO4
    Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
    I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
    Giải:
    3. nCu = 64 : 64 = 1 ( mol )
    nAl = 5,4 : 27 = 0,2 ( mol )
    4. mN = 0,5 . 14 = 7 ( mol )
    mN2 = 0,5 . 28 = 14 ( g )
    mCuSO4 = 0,5 . 160 = 80 (g )
    Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
    II.Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
    - 0,5 mol khí O2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu?
    - 0,1 mol khí CO2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu?
    Giải:
    VO2 = 0,5 . 22,4 = 11,2 (lit)
    VCO2 = 0,1 . 22,4 = 22,4 (lit)
    Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
    II.Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
    - 0,2 mol khí O2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu?
    - 1,12 lít khí A ở đktc có số mol là bao nhiêu?
    Giải:
    Thể tích (đktc ) của 0,2 mol khí O2 là:
    VO2 = 0,2 . 22,4 = 4,48 ( l )
    Số mol (đktc ) của 1,12 lít khí A là:
    nA = 1,12 : 22,4 = 0,05 ( mol )
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TKB HKI ÁP DỤNG 19/8/2013