Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
chuyendoigiuam,v,n

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tuyen Thi Tuong Vi
Ngày gửi: 22h:28' 05-12-2011
Dung lượng: 7.4 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Tuyen Thi Tuong Vi
Ngày gửi: 22h:28' 05-12-2011
Dung lượng: 7.4 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau:
1. 0,5 mol phân tử H2 có bao nhiêu phân tử H2?
a. 6.1023 phân tử b. 3.1023 phân tử
c. 9.1023 phân tử d. 12.1023 phân tử
2. 12.1023 nguyên tử Al có bao nhiêu mol?
a. 1mol b. 2mol c. 3mol d. 4mol
3. 1mol phân tử CO2 có khối lượng là bao nhiêu?
a.24g b.44g c.12g d.32g
4. 0,5 mol phân tử O2 ở đktc có thể tích bao
nhiêu?
a.22,4 lit b.11,2 lit c.224 lit d.112lit
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
- 0,25 mol CO2 có khối lượng là bao nhiêu gam?
- 0,5 mol H2O có khối lượng là bao nhiêu gam?
Giải:
mCO2 = 0,25 . 44 = 11(g)
mH2O = 0,5 . 18 = 9(g)
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1. Tìm lượng chất ( số mol)(n) của 28g sắt, 36g nước?
2. Tìm khối lượng mol (M) của hợp chất A, biết rằng 0,125 mol chất này có khối lượng là 12,5 gam?
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
Giải:
1. nFe = 28 : 56 = 0,5 ( mol )
nH2O = 36 : 18 = 2 ( mol )
2. MA = 12,5 : 0,125 = 100 ( g )
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
3. Hãy tính số mol của 64g Cu và 5,4g Al?
4. Hãy tính khối lượng của những hợp chất sau:
a/ 0,5 mol nguyên tử N
b/ 0,5 mol phân tử N2
c/ 0,5 mol CuSO4
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
Giải:
3. nCu = 64 : 64 = 1 ( mol )
nAl = 5,4 : 27 = 0,2 ( mol )
4. mN = 0,5 . 14 = 7 ( mol )
mN2 = 0,5 . 28 = 14 ( g )
mCuSO4 = 0,5 . 160 = 80 (g )
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
II.Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
- 0,5 mol khí O2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu?
- 0,1 mol khí CO2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu?
Giải:
VO2 = 0,5 . 22,4 = 11,2 (lit)
VCO2 = 0,1 . 22,4 = 22,4 (lit)
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
II.Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
- 0,2 mol khí O2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu?
- 1,12 lít khí A ở đktc có số mol là bao nhiêu?
Giải:
Thể tích (đktc ) của 0,2 mol khí O2 là:
VO2 = 0,2 . 22,4 = 4,48 ( l )
Số mol (đktc ) của 1,12 lít khí A là:
nA = 1,12 : 22,4 = 0,05 ( mol )
Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau:
1. 0,5 mol phân tử H2 có bao nhiêu phân tử H2?
a. 6.1023 phân tử b. 3.1023 phân tử
c. 9.1023 phân tử d. 12.1023 phân tử
2. 12.1023 nguyên tử Al có bao nhiêu mol?
a. 1mol b. 2mol c. 3mol d. 4mol
3. 1mol phân tử CO2 có khối lượng là bao nhiêu?
a.24g b.44g c.12g d.32g
4. 0,5 mol phân tử O2 ở đktc có thể tích bao
nhiêu?
a.22,4 lit b.11,2 lit c.224 lit d.112lit
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
- 0,25 mol CO2 có khối lượng là bao nhiêu gam?
- 0,5 mol H2O có khối lượng là bao nhiêu gam?
Giải:
mCO2 = 0,25 . 44 = 11(g)
mH2O = 0,5 . 18 = 9(g)
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1. Tìm lượng chất ( số mol)(n) của 28g sắt, 36g nước?
2. Tìm khối lượng mol (M) của hợp chất A, biết rằng 0,125 mol chất này có khối lượng là 12,5 gam?
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
Giải:
1. nFe = 28 : 56 = 0,5 ( mol )
nH2O = 36 : 18 = 2 ( mol )
2. MA = 12,5 : 0,125 = 100 ( g )
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
3. Hãy tính số mol của 64g Cu và 5,4g Al?
4. Hãy tính khối lượng của những hợp chất sau:
a/ 0,5 mol nguyên tử N
b/ 0,5 mol phân tử N2
c/ 0,5 mol CuSO4
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
Giải:
3. nCu = 64 : 64 = 1 ( mol )
nAl = 5,4 : 27 = 0,2 ( mol )
4. mN = 0,5 . 14 = 7 ( mol )
mN2 = 0,5 . 28 = 14 ( g )
mCuSO4 = 0,5 . 160 = 80 (g )
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
II.Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
- 0,5 mol khí O2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu?
- 0,1 mol khí CO2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu?
Giải:
VO2 = 0,5 . 22,4 = 11,2 (lit)
VCO2 = 0,1 . 22,4 = 22,4 (lit)
Tiết 27: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT.
II.Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
- 0,2 mol khí O2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu?
- 1,12 lít khí A ở đktc có số mol là bao nhiêu?
Giải:
Thể tích (đktc ) của 0,2 mol khí O2 là:
VO2 = 0,2 . 22,4 = 4,48 ( l )
Số mol (đktc ) của 1,12 lít khí A là:
nA = 1,12 : 22,4 = 0,05 ( mol )
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất