Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
chuyen đề liên phân sô

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:48' 26-12-2014
Dung lượng: 390.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:48' 26-12-2014
Dung lượng: 390.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ LIÊN PHÂN SỐ.
Bài 1. Cho . Viết lại
Viết kết quả theo thứ tự
Giải
Ta có
Tiếp tục tính như trên, cuối cùng ta được:
Viết kết quả theo ký hiệu liên phân số
Bài 2.
Tính giá trị của các biểu thức sau và biểu diễn kết quả dưới dạng phân số:
; ;
A =; B = ; C =
Riêng câu C ta làm như sau: Khi tính đến 2003: . Nếu tiếp tục nhấn x 2003 = thì được số thập phân vì vượt quá 10 chữ số.
Vì vậy ta làm như sau: 391 x 2003 = 783173
Bài 3. Tính:
b.
Bài 4. Viết quy trình tính:
Bài 5. Biết . Tìm các số a, b, c, d.
Bài 6. Tìm giá trị của x, y. Viết dưới dạng phân số từ các phương trình sau:
a. b.
Đặt A = , B =
Ta có 4 + Ax = Bx. Suy ra .
Kết quả . (Tương tự y = )
Bài 7. Tìm x biết:
Lập quy trình ấn liên tục trên fx – 570MS, 570ES.
381978 : 382007 = 0,999924085
Ấn tiếp phím x-1 3 – 8 và ấn 9 lần dấu =, ta được:
. Tiếp tục ấn Ans x-1 – 1 =
x = -1,11963298 hoặc
Bài 8.
Thời gian trái đất quay một vòng quanh trái đất được viết dưới dạng liên phân số là: . Dựa vào liên phân số này, người ta có thể tìm ra số năm nhuận. Ví dụ dùng phân số thì cứ 4 năm lại có một năm nhuận.
Còn nếu dùng liên phân số thì cứ 29 năm (không phải là 28 năm) sẽ có 7 năm nhuận.
1. Hãy tính giá trị (dưới dạng phân số) của các liên phân số sau:
a. ; b. ; c.
2. Kết luận về số năm nhuận dựa theo các phân số vừa nhận được.
Bài 9. Lập quy trình ấn phím cho kết quả dưới dạng phân số:
M =
Bài 10. Tính giá trị của biểu thức:
Bài 11. Cho = a +
Tính giá trị của a, b, c, d, e, f, g.
a = 83327; b = 1; c = 5; d = 5; e = 1; f = 1; g = 3
Bài 12. Tìm các số tự nhiên a, b, c, d, e biết:
Bài 13. Tìm giá trị của x viết dưới dạng phân số từ phương trình sau và điền kết quả vào ô trống:
5 + =
x = 192939145
Bài 14. Tìm a, b, c, d, e biết:
Bài 15. Cho: P = + ; Q =
1. Tính P (cho kết quả ở dạng phân số
2. Tìm a và b, biết: Q =
Bài 16. Tìm các số a, b, c, d, x, y, z, t biết:
a = ‒ 3 ; b = 2 ; c = d = x = y = z = t = 1
Bài 17.
1. Tìm a , b biết :
a = 8 và b = 13
2. Tính A = ; B = ; C =
A = ; B = ; C =
Bài 18. Tìm giá trị của x biết.
2. Tìm x, y biết:
3.
4.
Bài 19. Tính giá trị của các biểu thức sau và biểu diễn kết quả dưới dạng phân số.
Bài 12. Tìm số tự nhiên a và b, biết:
Bài 21. Tính giá trị của biểu thức: B =
Bài 22. Tìm giá trị của a và b, biết:
Bài 23. Tìm x biết:
Bài 24. Tìm a và b thuộc số tự nhiên thỏa mãn:
Bài
Bài 1. Cho . Viết lại
Viết kết quả theo thứ tự
Giải
Ta có
Tiếp tục tính như trên, cuối cùng ta được:
Viết kết quả theo ký hiệu liên phân số
Bài 2.
Tính giá trị của các biểu thức sau và biểu diễn kết quả dưới dạng phân số:
; ;
A =; B = ; C =
Riêng câu C ta làm như sau: Khi tính đến 2003: . Nếu tiếp tục nhấn x 2003 = thì được số thập phân vì vượt quá 10 chữ số.
Vì vậy ta làm như sau: 391 x 2003 = 783173
Bài 3. Tính:
b.
Bài 4. Viết quy trình tính:
Bài 5. Biết . Tìm các số a, b, c, d.
Bài 6. Tìm giá trị của x, y. Viết dưới dạng phân số từ các phương trình sau:
a. b.
Đặt A = , B =
Ta có 4 + Ax = Bx. Suy ra .
Kết quả . (Tương tự y = )
Bài 7. Tìm x biết:
Lập quy trình ấn liên tục trên fx – 570MS, 570ES.
381978 : 382007 = 0,999924085
Ấn tiếp phím x-1 3 – 8 và ấn 9 lần dấu =, ta được:
. Tiếp tục ấn Ans x-1 – 1 =
x = -1,11963298 hoặc
Bài 8.
Thời gian trái đất quay một vòng quanh trái đất được viết dưới dạng liên phân số là: . Dựa vào liên phân số này, người ta có thể tìm ra số năm nhuận. Ví dụ dùng phân số thì cứ 4 năm lại có một năm nhuận.
Còn nếu dùng liên phân số thì cứ 29 năm (không phải là 28 năm) sẽ có 7 năm nhuận.
1. Hãy tính giá trị (dưới dạng phân số) của các liên phân số sau:
a. ; b. ; c.
2. Kết luận về số năm nhuận dựa theo các phân số vừa nhận được.
Bài 9. Lập quy trình ấn phím cho kết quả dưới dạng phân số:
M =
Bài 10. Tính giá trị của biểu thức:
Bài 11. Cho = a +
Tính giá trị của a, b, c, d, e, f, g.
a = 83327; b = 1; c = 5; d = 5; e = 1; f = 1; g = 3
Bài 12. Tìm các số tự nhiên a, b, c, d, e biết:
Bài 13. Tìm giá trị của x viết dưới dạng phân số từ phương trình sau và điền kết quả vào ô trống:
5 + =
x = 192939145
Bài 14. Tìm a, b, c, d, e biết:
Bài 15. Cho: P = + ; Q =
1. Tính P (cho kết quả ở dạng phân số
2. Tìm a và b, biết: Q =
Bài 16. Tìm các số a, b, c, d, x, y, z, t biết:
a = ‒ 3 ; b = 2 ; c = d = x = y = z = t = 1
Bài 17.
1. Tìm a , b biết :
a = 8 và b = 13
2. Tính A = ; B = ; C =
A = ; B = ; C =
Bài 18. Tìm giá trị của x biết.
2. Tìm x, y biết:
3.
4.
Bài 19. Tính giá trị của các biểu thức sau và biểu diễn kết quả dưới dạng phân số.
Bài 12. Tìm số tự nhiên a và b, biết:
Bài 21. Tính giá trị của biểu thức: B =
Bài 22. Tìm giá trị của a và b, biết:
Bài 23. Tìm x biết:
Bài 24. Tìm a và b thuộc số tự nhiên thỏa mãn:
Bài
 






Các ý kiến mới nhất