Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bộ đề KT HL I Toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mính (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:00' 13-11-2014
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 557
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mính (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:00' 13-11-2014
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 557
Số lượt thích:
0 người
BỘ ĐỀ KIỂM TRA HK I 2008-2009
NỘI DUNG ĐỀ 1
Bài 1 : ( 2điểm )Cho M = (- ):(+ )
a) Tìm điều kiện của x để M xác định.
b) Rút gọn M.
c) Tính giá trị của M khi x = 3-2.
Bài 2 : Cho hàm số y=-x + 3.
a) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
b) Gọi A, B là giao điểm cùa đồ thị hàm số với các trục tọa độ. Tính diện tích tam giác OAB (với O là gốc tọa độ)
Bài 3 Cho ABC vuông tại A, BC = 5cm, AB = 2AC.
a) Tính AC.
b) Từ A hạ đường cao AH, trên AH lấy điểm I sao cho AI = AH. Từ C kẻ đường thẳng Cx song song với AH. Gọi giao điểm của BI với Cx là D. Tính diện tích tứ giác AHCD.
c) Vẽ hai đường tròn (B;AB) và (C;AC). Gọi giao điểm khác A của hai đường tròn này là E.
Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường tròn (B).
NỘI DUNG ĐỀ 2
Bài 1 (1đ): Tính và rút gọn: .
Bài 2 (1,5đ): Cho biểu thức M = ; (với a 0 ; a 1).
Rút gọn M.
Tìm a để M là số nguyên.
Bài 3 (3,5đ): Cho nửa đường tròn (O;6cm) đường kính AB và điểm C thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại B và C của nửa đường tròn cắt nhau ở D. Đường thẳng đi qua O và vuông góc với OD cắt DC ở M.
Tính CD biết CM = 4cm
Chứng minh OD2 = DB.DM
Chứng minh MA là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O).
ĐỀ 3
Bài 1 :
Cho các biểu thức :
A =
B = với x ( 0 ; x ( 1
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Với giá trị nào của x thì A = 6B
Bài 2 :
Xác định a và b để đồ thị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y = -3x và cắt trục hoành tại điểm ( 1; 0 )
Bài 3 :
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R và M là một điểm trên nửa đường tròn đó. Tiếp tuyến của (O) tại M cắt các tiếp tuyến tại A và B của (O) lần lượt tại C và D
Chứng minh COD = 900
Chứng minh AC + BD = CD và AC.BD =
Gỉa sử CD = và AC < BD . Tính AC và BD theo R
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
B. NỘI DUNG ĐỀ 4
Bài 1 :
a)
Thực hiện phép tính : A = ; B = ;
b)
Cho (với x 0 và x 4) .Rút gọn P
Bài 2 :
Cho hàm số y = -2x + 6 có đồ thị là (D).
a)
Vẽ đồ thị hàm số trên.
b)
Xác định đường thẳng y = x + b , biết đường thẳng này đi qua một điểm trên (D) có hoành độ bằng 4
Bài 3 :
Cho đường tròn (O;R), đường kính AB qua A và B lần lượt vẽ hai tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O).Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) ở M và cắt đường thẳng (d’) ở P.Từ O vẽ 1 tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng (d’) ở N.
a)
Chứng minh OM=OP và NMP cân
b)
Chứng minh MN là tiếp tuyến đường tròn (O).
ĐỀ 5:
Bài 1: Thực hiện phép tính: (1,75 điểm)
a) A = (0,75 điểm)
b) B = (1 điểm )
Bài 2: ( 1,75 điểm)
a) Tìm m để đường thẳng y = mx -5 cắt đường thẳng y = -x + 3tại điểm có hoành độ bằng 1. (0,75 điểm )
b) Viết phương trình đường thẳng , biết đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ là -2 và qua điểm A(1; 2). (1 điểm)
Bài 3: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) tiếp xúc ngoài tại A (R > R’). Vẽ các đường kính AOB, AO’C. Dây DE của đường tròn (O) vuông góc với BC tại trung điểm K của
NỘI DUNG ĐỀ 1
Bài 1 : ( 2điểm )Cho M = (- ):(+ )
a) Tìm điều kiện của x để M xác định.
b) Rút gọn M.
c) Tính giá trị của M khi x = 3-2.
Bài 2 : Cho hàm số y=-x + 3.
a) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
b) Gọi A, B là giao điểm cùa đồ thị hàm số với các trục tọa độ. Tính diện tích tam giác OAB (với O là gốc tọa độ)
Bài 3 Cho ABC vuông tại A, BC = 5cm, AB = 2AC.
a) Tính AC.
b) Từ A hạ đường cao AH, trên AH lấy điểm I sao cho AI = AH. Từ C kẻ đường thẳng Cx song song với AH. Gọi giao điểm của BI với Cx là D. Tính diện tích tứ giác AHCD.
c) Vẽ hai đường tròn (B;AB) và (C;AC). Gọi giao điểm khác A của hai đường tròn này là E.
Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường tròn (B).
NỘI DUNG ĐỀ 2
Bài 1 (1đ): Tính và rút gọn: .
Bài 2 (1,5đ): Cho biểu thức M = ; (với a 0 ; a 1).
Rút gọn M.
Tìm a để M là số nguyên.
Bài 3 (3,5đ): Cho nửa đường tròn (O;6cm) đường kính AB và điểm C thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại B và C của nửa đường tròn cắt nhau ở D. Đường thẳng đi qua O và vuông góc với OD cắt DC ở M.
Tính CD biết CM = 4cm
Chứng minh OD2 = DB.DM
Chứng minh MA là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O).
ĐỀ 3
Bài 1 :
Cho các biểu thức :
A =
B = với x ( 0 ; x ( 1
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Với giá trị nào của x thì A = 6B
Bài 2 :
Xác định a và b để đồ thị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y = -3x và cắt trục hoành tại điểm ( 1; 0 )
Bài 3 :
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R và M là một điểm trên nửa đường tròn đó. Tiếp tuyến của (O) tại M cắt các tiếp tuyến tại A và B của (O) lần lượt tại C và D
Chứng minh COD = 900
Chứng minh AC + BD = CD và AC.BD =
Gỉa sử CD = và AC < BD . Tính AC và BD theo R
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
B. NỘI DUNG ĐỀ 4
Bài 1 :
a)
Thực hiện phép tính : A = ; B = ;
b)
Cho (với x 0 và x 4) .Rút gọn P
Bài 2 :
Cho hàm số y = -2x + 6 có đồ thị là (D).
a)
Vẽ đồ thị hàm số trên.
b)
Xác định đường thẳng y = x + b , biết đường thẳng này đi qua một điểm trên (D) có hoành độ bằng 4
Bài 3 :
Cho đường tròn (O;R), đường kính AB qua A và B lần lượt vẽ hai tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O).Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) ở M và cắt đường thẳng (d’) ở P.Từ O vẽ 1 tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng (d’) ở N.
a)
Chứng minh OM=OP và NMP cân
b)
Chứng minh MN là tiếp tuyến đường tròn (O).
ĐỀ 5:
Bài 1: Thực hiện phép tính: (1,75 điểm)
a) A = (0,75 điểm)
b) B = (1 điểm )
Bài 2: ( 1,75 điểm)
a) Tìm m để đường thẳng y = mx -5 cắt đường thẳng y = -x + 3tại điểm có hoành độ bằng 1. (0,75 điểm )
b) Viết phương trình đường thẳng , biết đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ là -2 và qua điểm A(1; 2). (1 điểm)
Bài 3: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) tiếp xúc ngoài tại A (R > R’). Vẽ các đường kính AOB, AO’C. Dây DE của đường tròn (O) vuông góc với BC tại trung điểm K của
 






Các ý kiến mới nhất