Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
báo cáo KĐCL Quang Trung 2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ban Giám Hiệu
Ngày gửi: 10h:37' 14-03-2014
Dung lượng: 610.0 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Ban Giám Hiệu
Ngày gửi: 10h:37' 14-03-2014
Dung lượng: 610.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
PHẦN I
CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường: Trường THCS Quang Trung
Tiếng Việt: Trường THCS Quang Trung
Cơ quan chủ quản: Phòng GD & ĐT Đại Lộc
Tỉnh/ thành phố trực thuộc TW
Quảng Nam
Huyện/ quận/ thị xã/ thành phố
Đại Lộc
Xã/ phường/ thị trấn
Đại Hưng
Đạt chuẩn quốc gia
2009
Năm thành lập trường( theo QĐ thành lập)
1999
Tên Hiệu Trưởng
Nguyễn Khánh Thạnh
Điện thoại trường
05103974394
Fax:
Web:
Violet.vn/thcs-quangtrung-quangnam
Số điểm trường (nếu có):
1
X Công lập
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập(
Trường liên kết với nước ngoài(
Tư thục(
Có học sinh khuyết tật(
Loại hình khác…(
Có học sinh bán trú(
Có học sinh nội trú(
1. Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số
Chia ra
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Học sinh
464
111
110
132
111
Trong đó:
- Học sinh nữ:
224
55
51
58
60
- Học sinh dân tộc thiểu số:
10
2
2
3
3
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
3
1
2
Học sinh tuyển mới vào lớp 6
111
111
Trong đó:
- Học sinh nữ:
55
55
- Học sinh dân tộc thiểu số:
2
2
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh lưu ban năm học trước:
2
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh chuyển đến trong hè:
1
1
0
0
0
Học sinh chuyển đi trong hè:
2
0
2
0
0
Học sinh bỏ học trong hè:
2
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Nguyên nhân bỏ học
- Hoàn cảnh khó khăn:
- Học lực yếu, kém:
2
- Xa trường, đi lại khó khăn:
- Nguyên nhân khác:
Học sinh là Đội viên:
464
111
110
132
111
Học sinh là Đoàn viên:
Học sinh bán trú dân nuôi:
Học sinh nội trú dân nuôi:
Học sinh khuyết tật hoà nhập:
4
1
1
2
Học sinh thuộc diện chính sách
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh:
4
1
2
1
0
- Hộ nghèo:
- Vùng đặc biệt khó khăn:
19
4
3
11
2
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
- Học sinh mồ côi cả cha và mẹ:
- Diện chính sách khác:
Học sinh học tin học:
464
111
110
132
111
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
Học sinh học ngoại ngữ:
- Tiếng Anh:
464
111
110
132
111
- Tiếng Pháp:
0
- Tiếng Trung:
0
- Tiếng Nga:
0
- Ngoại ngữ khác:
0
Học sinh theo học lớp đặc biệt
0
- Học sinh lớp ghép:
0
CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường: Trường THCS Quang Trung
Tiếng Việt: Trường THCS Quang Trung
Cơ quan chủ quản: Phòng GD & ĐT Đại Lộc
Tỉnh/ thành phố trực thuộc TW
Quảng Nam
Huyện/ quận/ thị xã/ thành phố
Đại Lộc
Xã/ phường/ thị trấn
Đại Hưng
Đạt chuẩn quốc gia
2009
Năm thành lập trường( theo QĐ thành lập)
1999
Tên Hiệu Trưởng
Nguyễn Khánh Thạnh
Điện thoại trường
05103974394
Fax:
Web:
Violet.vn/thcs-quangtrung-quangnam
Số điểm trường (nếu có):
1
X Công lập
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập(
Trường liên kết với nước ngoài(
Tư thục(
Có học sinh khuyết tật(
Loại hình khác…(
Có học sinh bán trú(
Có học sinh nội trú(
1. Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số
Chia ra
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Học sinh
464
111
110
132
111
Trong đó:
- Học sinh nữ:
224
55
51
58
60
- Học sinh dân tộc thiểu số:
10
2
2
3
3
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
3
1
2
Học sinh tuyển mới vào lớp 6
111
111
Trong đó:
- Học sinh nữ:
55
55
- Học sinh dân tộc thiểu số:
2
2
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh lưu ban năm học trước:
2
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh chuyển đến trong hè:
1
1
0
0
0
Học sinh chuyển đi trong hè:
2
0
2
0
0
Học sinh bỏ học trong hè:
2
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Nguyên nhân bỏ học
- Hoàn cảnh khó khăn:
- Học lực yếu, kém:
2
- Xa trường, đi lại khó khăn:
- Nguyên nhân khác:
Học sinh là Đội viên:
464
111
110
132
111
Học sinh là Đoàn viên:
Học sinh bán trú dân nuôi:
Học sinh nội trú dân nuôi:
Học sinh khuyết tật hoà nhập:
4
1
1
2
Học sinh thuộc diện chính sách
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh:
4
1
2
1
0
- Hộ nghèo:
- Vùng đặc biệt khó khăn:
19
4
3
11
2
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
- Học sinh mồ côi cả cha và mẹ:
- Diện chính sách khác:
Học sinh học tin học:
464
111
110
132
111
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
Học sinh học ngoại ngữ:
- Tiếng Anh:
464
111
110
132
111
- Tiếng Pháp:
0
- Tiếng Trung:
0
- Tiếng Nga:
0
- Ngoại ngữ khác:
0
Học sinh theo học lớp đặc biệt
0
- Học sinh lớp ghép:
0
 






Các ý kiến mới nhất