Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN VẮN

    Thư giãn

    Tài nguyên dạy học

    DANH NGÔN NHÀ GIÁO

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC03948.jpg P_20150307_162824.jpg DSC03843.jpg KY_NIEM.jpg DSC01327.jpg DSC01342.jpg VTC14_Vu_tran_dau_the_ky_tren_vinh_Mexico_van_de_lai_hau_qua_moi_truong.flv BTNB.flv DSC02867.jpg QuanLyBaiGiang.flv NoiMonHocVaSaoLuuCSDL.flv ChonCSDL.flv CaiDatVaDangKyBanQuyen.flv TaoBaiGiangMoi.flv QuanLyTuongTac.flv GhepTuongTac.flv Questionchucmungngay2011.jpg Images4.jpg DSC03182.jpg DSC031831.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    báo cáo KĐCL Quang Trung 2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ban Giám Hiệu
    Ngày gửi: 10h:37' 14-03-2014
    Dung lượng: 610.0 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN I
    CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
    I. Thông tin chung của nhà trường
    Tên trường: Trường THCS Quang Trung
    Tiếng Việt: Trường THCS Quang Trung
    Cơ quan chủ quản: Phòng GD & ĐT Đại Lộc
    Tỉnh/ thành phố trực thuộc TW
    Quảng Nam
    
    Huyện/ quận/ thị xã/ thành phố
    Đại Lộc
    
    Xã/ phường/ thị trấn
    Đại Hưng
    
    Đạt chuẩn quốc gia
    2009
    
    Năm thành lập trường( theo QĐ thành lập)
    1999
    
    Tên Hiệu Trưởng
    Nguyễn Khánh Thạnh
    
    Điện thoại trường
    05103974394
    
    Fax:
    
    
    Web:
    Violet.vn/thcs-quangtrung-quangnam
    
    Số điểm trường (nếu có):
    1
    
    
    X Công lập
     Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
    
     Dân lập(
     Trường liên kết với nước ngoài(
    
     Tư thục(
     Có học sinh khuyết tật(
    
     Loại hình khác…(
     Có học sinh bán trú(
    
    
     Có học sinh nội trú(
    
    1. Thông tin chung về lớp học và học sinh
    Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:


    Tổng số
    Chia ra
    
    
    
    Lớp 6
    Lớp 7
    Lớp 8
    Lớp 9
    
    Học sinh
    464
    111
    110
    132
    111
    
    Trong đó:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ:
    224
    55
    51
    58
    60
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số:
    10
    2
    2
    3
    3
    
    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
    3
    1
    
    2
    
    
    Học sinh tuyển mới vào lớp 6
    111
    111
    
    
    
    
    Trong đó:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ:
    55
    55
    
    
    
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số:
    2
    2
    
    
    
    
    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
    
    
    
    
    
    
    Học sinh lưu ban năm học trước:
    
    
    
    2
    
    
    Trong đó:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
    
    
    
    
    
    
    Học sinh chuyển đến trong hè:
    1
    1
    0
    0
    0
    
    Học sinh chuyển đi trong hè:
    2
    0
    2
    0
    0
    
    Học sinh bỏ học trong hè:
    
    
    
    2
    
    
    Trong đó:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
    
    
    
    
    
    
    Nguyên nhân bỏ học
    
    
    
    
    
    
    - Hoàn cảnh khó khăn:
    
    
    
    
    
    
    - Học lực yếu, kém:
    
    
    
    2
    
    
    - Xa trường, đi lại khó khăn:
    
    
    
    
    
    
    - Nguyên nhân khác:
    
    
    
    
    
    
    Học sinh là Đội viên:
    464
    111
    110
    132
    111
    
    Học sinh là Đoàn viên:
    
    
    
    
    
    
    Học sinh bán trú dân nuôi:
    
    
    
    
    
    
    Học sinh nội trú dân nuôi:
    
    
    
    
    
    
    Học sinh khuyết tật hoà nhập:
    4
    1
    1
    
    2
    
    Học sinh thuộc diện chính sách
    
    
    
    
    
    
    - Con liệt sĩ:
    
    
    
    
    
    
    - Con thương binh, bệnh binh:
    4
    1
    2
    1
    0
    
    - Hộ nghèo:
    
    
    
    
    
    
    - Vùng đặc biệt khó khăn:
    19
    4
    3
    11
    2
    
    - Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh mồ côi cả cha và mẹ:
    
    
    
    
    
    
    - Diện chính sách khác:
    
    
    
    
    
    
    Học sinh học tin học:
    464
    111
    110
    132
    111
    
    Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
    
    
    
    
    
    
    Học sinh học ngoại ngữ:
    
    
    
    
    
    
    - Tiếng Anh:
    464
    111
    110
    132
    111
    
    - Tiếng Pháp:
    0
    
    
    
    
    
    - Tiếng Trung:
    0
    
    
    
    
    
    - Tiếng Nga:
    0
    
    
    
    
    
    - Ngoại ngữ khác:
    0
    
    
    
    
    
    Học sinh theo học lớp đặc biệt
    0
    
    
    
    
    
    - Học sinh lớp ghép:
    0
    
    
     
    Gửi ý kiến

    TKB HKI ÁP DỤNG 19/8/2013