Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    TIN VẮN

    Thư giãn

    Tài nguyên dạy học

    DANH NGÔN NHÀ GIÁO

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC03948.jpg P_20150307_162824.jpg DSC03843.jpg KY_NIEM.jpg DSC01327.jpg DSC01342.jpg VTC14_Vu_tran_dau_the_ky_tren_vinh_Mexico_van_de_lai_hau_qua_moi_truong.flv BTNB.flv DSC02867.jpg QuanLyBaiGiang.flv NoiMonHocVaSaoLuuCSDL.flv ChonCSDL.flv CaiDatVaDangKyBanQuyen.flv TaoBaiGiangMoi.flv QuanLyTuongTac.flv GhepTuongTac.flv Questionchucmungngay2011.jpg Images4.jpg DSC03182.jpg DSC031831.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    anh van 7 tiet 74

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ban Giám Hiệu
    Ngày gửi: 09h:27' 06-01-2010
    Dung lượng: 5.6 MB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    Warmly welcome
    to our lesson!
    Class 6 A3
    Picture cue - drill
    * Revision
    S1: What is he doing?
    S2: He is listening to music.
    I. Vocabulary
    fishing(n):
    (go)
    câu/ đánh cá
    Next
    video game(n):
    trò chơi điện tử
    (play)
    (chơi)
    Next
    movies(n):
    (go…..)
    phim ảnh
    (đi xem)
    Next
    Next
    back
    She is going fishing
    back
    He is playing video games.
    back
    They are going to the movies.
    *Checking
    fishing(n):
    (go)
    câu/ đánh cá
    video game(n):
    trò chơi điện tử
    (play)
    (chơi)
    movies(n):
    (go to the)
    phim ảnh
    (đi xem)
    Phương
    Ly
    Nam
    Lan
    Tuan
    Long
    II. Listen and repeat
    What do you do in your free time?

    I go to the movies
    I watch TV.

    I read

    I listen to music

    I go fishing

    I play video games
    III. Practice (pair work)
    Example exchange:
    You: What do you do in your free time?
    Bob: I listen to music.
    read
    What + do/ does + S + do + in…..free time?
    - S + V(s/es)…………………………………….
    Bob
    Hoa
    Hoa:
    Phương
    Ly
    Nam
    Lan
    Tuan
    Long
    III. Listen and read
    What do they do in their free time?

    Phuong goes to the movies

    Ly watches TV.

    Nam reads

    Lan listens to music

    Tuan goes fishing

    Long plays video games
    next
    Phương
    What does Phuong do in his free time?
    He goes to the movies.
    *Pair work
    Example:
    back
    IV. Further practice
    1. Chain game
    Example: “What do you do in your free time?”
    S1: I read
    S2: I read and listen to music.
    S3: I read, listen to music and skip.
    S4…………………
    IV. Further practice
    2. Write about you.
    Example:
    My name is Tuan. I am a teacher.
    I am twenty seven. In my free time, I read. I watch TV. I do the housework. I play volleyball and I listen to music.
    V. Conclusion
    Vocabulary.
    Structures.
    What + do/ does + S + do in…..free time?
    - S + V(s/es)…………………………………..
    next
    next
    * Vocabulary
    fishing(n):
    (go)
    câu/ đánh cá
    video game(n):
    trò chơi điện tử
    (play)
    (chơi)
    movies(n):
    (go…..)
    phim ảnh
    (đi xem)
    back
    Thanks for
    your attention!
    Goodbye!
     
    Gửi ý kiến

    TKB HKI ÁP DỤNG 19/8/2013