Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN VẮN

    Thư giãn

    Tài nguyên dạy học

    DANH NGÔN NHÀ GIÁO

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC03948.jpg P_20150307_162824.jpg DSC03843.jpg KY_NIEM.jpg DSC01327.jpg DSC01342.jpg VTC14_Vu_tran_dau_the_ky_tren_vinh_Mexico_van_de_lai_hau_qua_moi_truong.flv BTNB.flv DSC02867.jpg QuanLyBaiGiang.flv NoiMonHocVaSaoLuuCSDL.flv ChonCSDL.flv CaiDatVaDangKyBanQuyen.flv TaoBaiGiangMoi.flv QuanLyTuongTac.flv GhepTuongTac.flv Questionchucmungngay2011.jpg Images4.jpg DSC03182.jpg DSC031831.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 18,19: Phản ứng hóa học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tuyen Thi Tuong Vi
    Ngày gửi: 19h:35' 06-01-2010
    Dung lượng: 254.3 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt Chào mừng các thầy cô giáo
    và các em học sinh!
    Kiểm tra bài cũ
    Hãy cho biết đâu là hiện tượng vật lý, đâu là hiện tượng hóa học.
    a. Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí mùi hắc (khí lưu huỳnh đi oxit).
    b. Thuỷ tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.
    c. Canxi cacbonat bị nung nóng chuyển dần thành vôi sống (canxioxit) và khí cacbon đioxit.
    d. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
    e. Hơi nến (nến làm bằng parafin) cháy trong không khí tạo ra khí cacbon đioxit và hơi nước.
    Hiện tượng hóa học : a, c, e
    Hiện tượng vật lý: b, d .
    Tiết 18
    Bài 13: Phản ứng hóa học
    Nội dung:
    I. Định nghĩa phản ứng hóa học.
    II. Diễn biến của phản ứng hóa học.
    III. Khi nào phản ứng hóa học xảy ra.
    a. Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí mùi hắc (khí lưu huỳnh đioxit).
    c. Canxi cacbonat bị nung nóng chuyển dần thành vôi sống (canxioxit) và khí cacbon đioxit.
    e. Hơi nến (nến làm bằng parafin) cháy trong không khí tạo ra khí cacbon đioxit và hơi nước.
    Giải thích tại sao các hiện tượng sau là hiện tượng hóa học.
    I. Định nghĩa
    ?PƯHH: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác.
    I. Định nghĩa
    Chất ban đầu:
    Sắt và Lưuhuỳnh
    Chất mới sinh ra:
    Sắt (II) sunfua
    =>Chất phản ứng
    =>Chất sản phẩm
    Bét Fe vµ S
    Sắt (II) sunfua
    I. Định nghĩa
    ? PƯHH:
    Chất phản ứng (chất tham gia):
    Sản phẩm:
    chất ban đầu bị biến đổi trong PƯ.
    chất mới được sinh ra.
    I. Định nghĩa
    ? PƯHH:
    Chất phản ứng:
    Sản phẩm:
    ? Phương trình chữ:
    Tên các chất phản ứng
    Tên các sản phẩm
    Ví dụ:
    Lưu huỳnh + Sắt Sắt (II) sunfua
    Đường Than + Nước
    a. Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí mùi hắc (khí lưu huỳnh đi oxit).
    c. Canxi cacbonat bị nung nóng chuyển dần thành vôi sống (canxioxit) và khí cacbon đioxit.
    e. Hơi nến (nến làm bằng parafin) cháy trong không khí tạo ra khí cacbon đioxit và hơi nước.
    Lưu huỳnh + khí oxi Lưu huỳnh đioxit
    Canxi cacbonat Canxioxit + cacbon đioxit
    Parafin + khí oxi cacbon đioxit + nước
    a/ Trước phản ứng b/ Trong phản ứng
    c/ Sau phản ứng
    Sơ đồ tượng trưng cho pưhh giữa khí hiđro và khí oxi tạo ra nước.
    1. Trước phản ứng có những phân tử nào?
    Các ng.tử nào liên kết với nhau ?
    2. Trong pư các ng.tử có l.kết với nhau không?
    So sánh số ng.tử H và O trước pư và trong pư?
    3. Sau pư có phân tử nào được tạo thành?
    Các ng.tử nào l.kết với nhau?
    II. Diễn biến của PƯHH
    1. Trước phản ứng có những phân tử :

    Các ng.tử liên kết với nhau:


    2. Trong pư các ng.tử .. ..l.kết với nhau.

    Số ng.tử H và O trước pư và trong pư :

    3. Sau pư phân tử được tạo thành:

    Các ng.tử l.kết với nhau:
    2 ph.tử khí hiđro và 1ph.tử khí oxi.
    2 ng.tử H l.kết tạo 1ph.tử khí hiđro (H2); 2 ng.tử O l.kết tạo 1ph.tử khí oxi (O2).
    không
    bằng nhau
    phân tử nước (H2O)
    1 ng. tử O liên kết với 2 ng.tử H
    II. Diễn biến của phản ứng hóa học
    ? Trong pưhh chỉ có liên kết giữa các ng.tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác =>
    Kết quả là chất này biến đổi thành chất khác.
    III. Khi nào PƯHH xảy ra?
    1. Các chất được tiếp xúc với nhau.
    2. Đun nóng
    3. Có mặt chất xúc tác (tuỳ pư).
    Canxi cacbonat Canxioxit + cacbon đioxit
    t0
    (tuỳ từng pư )
    NHững kiến thức cần nhớ:
    1. Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

    2. Trong pưhh chỉ có l.kết giữa các ng.tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác.

    3. Phản ứng xảy ra được khi các chất tham gia tiếp xúc với nhau, có trường hợp cần đun nóng, có trường hợp cần chất xúc tác.
    Bài tập củng cố:
    Bài 1: Tìm từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ (.) ?
    a/ (1)... .là quá trình làm biến đổi chất này thành chất khác. Chất biến đổi trong phản ứng gọi là (2) ....., còn chất mới sinh ra là (3) ...

    b/ Trong pưhh, số (4)....... của mỗi nguyên tố được bảo toàn, chỉ có (5).... giữa các nguyên tử thay đổi, làm cho (6)...... này biến đổi thành (7)......khác. Kết quả là (8) ....này biến đổi thành (9)...khác.
    Pưhh
    chất phản ứng
    sản phẩm.
    nguyên tử
    liên kết
    phân tử
    phân tử
    chất
    chất
    Bài 2: Kaliclorat khi bị đun nóng thì phân huỷ thành kaliclorua và khí oxi.
    Hãy lựa chọn cách biểu diễn PT chữ đúng ?

    a. Kaliclorat kaliclorua + khí oxi

    b. Kaliclorua + khí oxi kaliclorat

    c. Kaliclorat kaliclorua + khí oxi

    d. Kaliclorat kaliclorua + oxi

    t0
    t0
    Hướng dẫn học bài:

    - Học ghi nhớ sgk.
    - Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 6 /50 sgk
    Bài 13.1; 13.2; 13.3 sbt
    - Đọc bài sau
    Cảm ơn các Thầy, cô giáo
    và các em học sinh!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TKB HKI ÁP DỤNG 19/8/2013