Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    TIN VẮN

    Thư giãn

    Tài nguyên dạy học

    DANH NGÔN NHÀ GIÁO

    Ảnh ngẫu nhiên

    DSC03948.jpg P_20150307_162824.jpg DSC03843.jpg KY_NIEM.jpg DSC01327.jpg DSC01342.jpg VTC14_Vu_tran_dau_the_ky_tren_vinh_Mexico_van_de_lai_hau_qua_moi_truong.flv BTNB.flv DSC02867.jpg QuanLyBaiGiang.flv NoiMonHocVaSaoLuuCSDL.flv ChonCSDL.flv CaiDatVaDangKyBanQuyen.flv TaoBaiGiangMoi.flv QuanLyTuongTac.flv GhepTuongTac.flv Questionchucmungngay2011.jpg Images4.jpg DSC03182.jpg DSC031831.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 17. Kiểm tra Tiếng Việt

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mến
    Ngày gửi: 15h:22' 06-04-2015
    Dung lượng: 99.5 KB
    Số lượt tải: 135
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Quang Trung KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT
    Họ và tên:................................ Thời gian 45 phút không kể phát đề
    Lớp:................

    Điểm
    Lời phê của thầy giáo




    
    
    I. Phần trắc nghiệm ( 3 điiểm )
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1: Trong các câu sau câu nào có chứa toàn bộ từ đơn?
    A- Trồng trọt, chăn nuôi, nước. B-Cửu Long, nước, bánh giầy.
    C- Ta, đấy, chăm. D-Chăn nuôi, chăm, bánh giầy.
    Câu 2: Nghĩa của từ là gì ?
    A. Là nội dung mà từ biểu thị . B. Là từ chỉ có một tiếng.
    C . Là thức. D. Tất cả các ý trên.
    Câu 3: Từ “lẫm liệt” có nghĩa là gì ?
    Hùng dũng, oai nghiêm. B. Sợ hãi.
    C. Không dũng cảm . D. Không lung lay.
    Câu 4: Các từ: công nhân, giáo viên, học sinh thuộc loại danh từ nào?
    A. Danh từ riêng. B. Danh từ chỉ số lượng .
    Danh từ chỉ đơn vị. D. Danh từ chung.
    Câu 5: Mô hình cấu tạo đầy đủ của một cụm danh từ gồm mấy phần ?
    Phần trước.
    Gồm phần trước, phần trung tâm, phần sau.
    Gồm phần trước, phần sau.
    Phần sau.
    Câu 6: Từ “ Chân” trong câu ca dao “ Dù ai nói ngả nói nghiêng.
    Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân” có nghĩa gốc và nghĩa chuyển là gì ?
    Chỉ chân kiềng và con người không có ý chí .
    Chỉ chân kiềng và con người phải chắc .
    Chỉ chân kiềng ngả nghiêng.
    Chỉ cái kiềng có ba chân không vững chắc , nhưng đồng thời nói về ý chí sắt đá của con người dù có như thế nào cũng vững tin không thay đổi.
    II. Tự luận
    Câu 1 (2 ): Đặt 4 câu có từ láy tả âm thanh?
    Câu 2 (2 điểm) : Trong 2 câu sau, những từ nào dùng không đúng, em hãy sửa lại ?
    Ngày mai chúng em sẽ đi thăm quan Viện bảo tàng của tỉnh.
    Ông họa sĩ già nhấp nháy bộ ria mép quen thuộc.
    Câu 3 (3 điểm) : Em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 3 đến 5 câu có sử dụng danh từ , hoặc cụm danh từ. Gạch chân từ và cụm từ đó. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    Tiết 46 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
    A/ Mục tiêu cần đạt:
    - Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức đã học của hs từ đầu năm học đến nay.
    - Biết vận dụng kiến thức vào thực tế trong khi làm bài.
    - GDHS ý thức tự giác trong khi làm bài.
    B/ Các bước lên lớp
    - Ổn định lớp học
    - Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
    - Tiến trình kiểm tra.
    Hđ1: Gv phát đề cho hs.
    Hđ2: Gv giám sát hs làm bài.
    Hđ3: Gv thu bài và nhận xét tiết kiểm tra.
    C/ Dặn dò: Gv dặn hs về nhà thực hiện lại bài kiểm ra vào vở.
    Học lại kiến thức tiếng việt.

    MA TRẬN ĐỀ:
    Mức độ


    Tên chủ đề
    Nhận
    biết
    Thông
    hiểu
    Vận
    dụng
    Cộng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    Thấp
    Cao
    
    
    
    Chủ đề 1
    Từ và cấu tạo của từ tiếng việt
    Nhận diện dùng từ (từ đơn, từ ghép, từ láy...).
    
    .
    
    Đặt 4 câu có từ láy tả âm thanh.
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỷ lệ
    Số câu: 1
    Số điểm: 0.5
    Tỷ lệ: 5%
    
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 2
    Tỷ lệ: 20%
    
    Số câu: 2
    Số điểm: 2.5
    Tỷ lệ: 25%
    
    Chủ đề 2 Nghĩa của từ
    Nhận diện về nghĩa của từ.
    


     Hiểu và giải thích nghĩa của từ
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỷ lệ
    Số câu: 1
    Số điểm: 0.5
    Tỷ lệ: 5%
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 0.5
    Tỷ lệ: 5%
    
    
    
    Số câu: 2
    Số điểm: 1
    Tỷ lệ: 10%
    
    Chủ đề 3
    Danh từ
    - Nhận diện các loại danh từ và chức vụ điển hình của danh từ
    - Nhận biết cấu tạo của cụm DT.
    
    
     
    Gửi ý kiến

    TKB HKI ÁP DỤNG 19/8/2013